mớm lời

Học thuật
Thân thiện
mớm lời

Mẹ mớm lời cho em bé tập nói từ "bà".

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xui người khác nói ra điều mình muốn nói: Hành động gợi ý, khích lệ hoặc dẫn dắt để người khác thốt ra những lời nói, câu trả lời hoặc thông tin cụ thể mình mong muốn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Phóng viên đã cố mớm lời để nhân chứng tiết lộ danh tính của người trong cuộc. (Nhà báo đã cố gắng gợi ý để nhân chứng tiết lộ danh tính của người liên quan.)
    • mẹ mớm lời cho đứa trẻ tập nói từ "mẹ". (Người mẹ dạy từng chữ cho đứa trẻ tập nói từ "mẹ".)
    • Thẩm phán nghiêm cấm luật sư mớm lời cho bị cáo trong phiên tòa. (Thẩm phán nghiêm cấm luật sư gợi ý câu trả lời cho bị cáo trong phiên tòa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mớm lời cho nhau": hai hoặc nhiều người cùng gợi ý, xúi giục nhau nói ra điều đó.

    • Hai đứa trẻ mớm lời cho nhau để nói dối bố mẹ. (Hai đứa trẻ gợi ý cho nhau để nói dối bố mẹ.)
  • "bị mớm lời": ở trạng thái bị người khác gợi ý, xui khiến để nói ra.

    • Cậu khai rằng mình bị mớm lời bởi một người bạn. (Cậu khai rằng mình bị bạn xúi giục để nói ra.)
Biến thể từ gần giống
  • Mớm (động từ): cho ăn từng chút, từng miếng nhỏ (nghĩa gốc); dạy từng chữ, từng lời (nghĩa mở rộng).
    • Mớm cơm cho trẻ. (Cho trẻ ăn cơm từng thìa nhỏ.)
  • Gợi ý (động từ): đưa ra ý kiến, dấu hiệu để người khác suy nghĩ theo.
  • Xúi giục (động từ): khích lệ, thúc đẩy người khác làm việc đó, thường việc không hay.
Từ đồng nghĩa
  • Bày vẽ: chỉ dẫn, hướng dẫn cách nói hoặc làm một cách kín đáo.
  • Dạy vẹt: dạy từng câu, từng chữ một cách máy móc để người khác lặp lại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài cách sử dụng kết hợp với các bổ ngữ như đã nêu trong phần dụ cách dùng nâng cao.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này ít xuất hiện trong các thành ngữ cố định.)

mớm lời

Mẹ mớm lời cho em bé tập nói từ "bà".

  1. Xui người khác nói ra điều mình muốn nói.